Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm tân ngữ cho các động từ như sử dụng, chế tạo, có thể dùng cả nghĩa đen lẫn nghĩa bóng
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
công cụ
Từng chữ
- 工côngcông việc; người thợ
- 具cụđồ dùng
Tầng từ vựng
Dụng cụ hỗ trợ công việc hoặc học tập.
Câu ví dụ
- 学习语言需要好的工具。
Học ngôn ngữ cần có công cụ tốt.
- 他用工具把桌子修好了。
Anh ấy dùng dụng cụ sửa xong cái bàn.
Kết hợp thường gặp
- 学习工具
công cụ học tập
- 工具书
sách công cụ, sách tra cứu
- 工具箱
hộp dụng cụ
- 在线工具
công cụ trực tuyến
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.