Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
shī师
fàn范

Nghĩa tiếng Việt

sư phạm: mô phạm giáo dục, thuộc về đào tạo giáo viên; trường sư phạm (师范学校/大学)

Âm Hán Việt

sư phạm

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 巾 (cái khăn)

6 nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường dùng làm định ngữ đứng trước danh từ khác như trường học, học sinh để chỉ tính chất sư phạm

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

sư phạm

Từng chữ

  • 师sưthầy, thầy giáo; người có chuyên môn (kỹ sư, luật sư); sư (đơn vị quân đội); nhà sư
  • 范phạmphép tắc, khuôn mẫu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

师范 thường gặp trong tên trường (北京师范大学, Bắc Sư Đại). Existingmeaning 'trường sư phạm' là nghĩa hẹp: 师范 còn là tính từ chỉ tính chất sư phạm (师范教育, 师范专业).

Câu ví dụ

  • 她毕业于北京师范大学。Tā bìyè yú Běijīng Shīfàn Dàxué. thanh 1

    Cô ấy tốt nghiệp từ Đại học Sư phạm Bắc Kinh.

  • 他在师范学校学习教育学。Tā zài shīfàn xuéxiào xuéxí jiàoyùxué. thanh 1

    Anh ấy học giáo dục học ở trường sư phạm.

  • 师范教育的目标是培养优秀的教师。Shīfàn jiàoyù de mùbiāo shì péiyǎng yōuxiù de jiàoshī. thanh 1

    Mục tiêu của giáo dục sư phạm là đào tạo những giáo viên xuất sắc.

  • 他的父亲是师范毕业的中学老师。Tā de fùqīn shì shīfàn bìyè de zhōngxué lǎoshī. thanh 1

    Cha anh ấy là giáo viên trung học tốt nghiệp từ trường sư phạm.

Kết hợp thường gặp

  • 师范大学shīfàn dàxué thanh 1

    đại học sư phạm

  • 师范学校shīfàn xuéxiào thanh 1

    trường sư phạm

  • 师范教育shīfàn jiàoyù thanh 1

    giáo dục sư phạm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.