Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
dài带
lái来

Nghĩa tiếng Việt

mang đến

Âm Hán Việt

đới lai

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 巾 (cái khăn)

9 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ mang bổ ngữ xu hướng, thường đi với tân ngữ chỉ kết quả, ảnh hưởng hoặc đồ vật

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đới lai

Từng chữ

  • 带đớimang, đem theo; dẫn; dây, đai; vùng, đới
  • 来laiđến nơi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 给gěi thanh 3我wǒ thanh 3带dài thanh 4来lái thanh 2好hǎo thanh 3运yùn thanh 4

    Mang lại may mắn cho tôi

  • 带dài thanh 4来lái thanh 2了le thanh 5快kuài thanh 4乐lè thanh 4

    Mang đến niềm vui

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.