Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
dài带
duì队

Nghĩa tiếng Việt

dẫn dắt một đội nhóm, đứng đầu để chỉ huy hoặc hộ tống một tập thể đi đến nơi nào đó.

Âm Hán Việt

đới đội

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 巾 (cái khăn)

9 nét

Bộ: 阝 (gò đất)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ thường làm vị ngữ, có thể mang tân ngữ trực tiếp chỉ đoàn người hoặc đội ngũ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đới đội

Từng chữ

  • 带đớimang, đem theo; dẫn; dây, đai; vùng, đới
  • 队độiđội quân; dàn thành hàng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Động từ ly hợp (离合词), có thể tách: 带着队 hoặc 带了队; khi dùng liền 带队 mang nghĩa chung nhất.

Câu ví dụ

  • 教练亲自带队参加比赛。Jiàoliàn qīnzì dàiduì cānjiā bǐsài. thanh 4

    Huấn luyện viên đích thân dẫn đội tham gia thi đấu.

  • 他负责带队去参观工厂。Tā fùzé dàiduì qù cānguān gōngchǎng. thanh 1

    Anh ấy chịu trách nhiệm dẫn đoàn đi thăm nhà máy.

  • 这次出行由张老师带队。Zhè cì chūxíng yóu Zhāng lǎoshī dàiduì. thanh 4

    Chuyến đi lần này do thầy Trương dẫn đoàn.

  • 她带队完成了这次艰难的任务。Tā dàiduì wánchéngle zhè cì jiānnán de rènwù. thanh 1

    Cô ấy dẫn đội hoàn thành nhiệm vụ khó khăn lần này.

Kết hợp thường gặp

  • 带队参赛dàiduì cānsài thanh 4

    dẫn đội tham dự thi đấu

  • 带队老师dàiduì lǎoshī thanh 4

    giáo viên dẫn đoàn

  • 带队出征dàiduì chūzhēng thanh 4

    dẫn quân ra trận

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.