Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
gān干
hàn旱

Nghĩa tiếng Việt

khô hạn, hạn hán (thiếu nước mưa trong thời gian dài)

Âm Hán Việt

can hạn

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 干 (khô (gān))

3 nét

Bộ: 日 (ngày)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm tính từ miêu tả khí hậu, thời tiết hoặc làm danh từ chỉ thiên tai hạn hán

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

can hạn

Từng chữ

  • 干cankhô (gān); làm (gàn)
  • 旱hạnhạn hán, khô hạn; trên cạn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

干旱 là danh từ/tính từ chỉ hiện tượng thiên nhiên. Phân biệt với 干燥 (khô ráo, về không khí): 干旱 nặng hơn và thường chỉ thiên tai. 旱灾 (hạn tai) là danh từ chỉ thiên tai hạn hán.

Câu ví dụ

  • 今年夏天干旱严重,庄稼大量减产Jīnnián xiàtiān gānhàn yánzhòng, zhuāngjia dàliàng jiǎnchǎn thanh 1

    Mùa hè năm nay hạn hán nghiêm trọng, mùa màng giảm sản lượng lớn

  • 长期干旱导致河流水位下降Chángqī gānhàn dǎozhì héliú shuǐwèi xiàjiàng thanh 2

    Hạn hán kéo dài khiến mực nước sông giảm xuống

  • 这个地区每隔几年就会遭遇一次干旱Zhège dìqū měi gé jǐ nián jiù huì zāoyù yī cì gānhàn thanh 4

    Khu vực này cứ vài năm lại phải hứng chịu một đợt hạn hán

  • 政府采取措施帮助受干旱影响的农民Zhèngfǔ cǎiqǔ cuòshī bāngzhù shòu gānhàn yǐngxiǎng de nóngmín thanh 4

    Chính phủ có biện pháp hỗ trợ nông dân bị ảnh hưởng bởi hạn hán

Kết hợp thường gặp

  • 严重干旱yánzhòng gānhàn thanh 2

    hạn hán nghiêm trọng

  • 干旱地区gānhàn dìqū thanh 1

    vùng khô hạn

  • 遭受干旱zāoshòu gānhàn thanh 1

    bị hạn hán

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.