Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
gàn干
huó活

Nghĩa tiếng Việt

làm việc

Âm Hán Việt

cán hoạt

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 干 (khô (gān))

3 nét

Bộ: 氵 (nước)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, thường dùng trong khẩu ngữ để chỉ việc lao động chân tay

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

cán hoạt

Từng chữ

  • 干cánkhô (gān); làm (gàn)
  • 活hoạthoạt động

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5在zài thanh 4干gàn thanh 4活huó thanh 2

    Chúng tôi đang làm việc

  • 干gàn thanh 4活huó thanh 2很hěn thanh 3累lèi thanh 4

    Làm việc rất mệt

Kết hợp thường gặp

  • 努nǔ thanh 3力lì thanh 4干gàn thanh 4活huó thanh 2

    chăm chỉ làm việc

  • 干gān thanh 1完wán thanh 2活huó thanh 2

    làm xong việc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.