Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
píng平
yōng庸

Nghĩa tiếng Việt

tầm thường, xoàng xĩnh

Âm Hán Việt

bình dung

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 干 (khô (gān))

5 nét

Bộ: 广 (rộng, rộng lớn)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

bình dung

Từng chữ

  • 平bìnhbằng phẳng; bình thường; hoà, đều; bình an
  • 庸dungnước Dong, nước Dung đời Chu (nay ở phía bắc huyện Cấp, tỉnh Hà Nam của Trung Quốc)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1不bù thanh 4想xiǎng thanh 3过guò thanh 4平píng thanh 2庸yōng thanh 1的de thanh 5生shēng thanh 1活huó thanh 2。

    Anh ấy không muốn sống một cuộc đời tầm thường.

  • 这zhè thanh 4部bù thanh 4电diàn thanh 4影yǐng thanh 3很hěn thanh 3平píng thanh 2庸yōng thanh 1。

    Bộ phim này khá xoàng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.