Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Danh từ名词
píng平
rì日
lǐ里

Nghĩa tiếng Việt

Thông thường, bình thường, ngày thường

Âm Hán Việt

bình nhật lí

3 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 干 (khô (gān))

5 nét

Bộ: 日 (ngày)

4 nét

Bộ: 里 (bên trong)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Danh từ名词

Thường làm trạng ngữ chỉ thời gian ở đầu câu hoặc trước chủ ngữ để miêu tả trạng thái thường ngày

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bình nhật lí

Từng chữ

  • 平bìnhbằng phẳng; bình thường; hoà, đều; bình an
  • 日nhậtngày; mặt trời; Nhật Bản
  • 里líbên trong; phía trong; lót (bên trong, mặt trái của áo hoặc chăn); xóm; làng; quê hương; trong; nội bộ; nơi; chỗ; họ Lí

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 平日里他很安静。Píngrì lǐ tā hěn ānjìng. thanh 2

    Ngày thường anh ấy rất yên tĩnh.

  • 平日里我们很少见面。Píngrì lǐ wǒmen hěn shǎo jiànmiàn. thanh 2

    Ngày thường chúng tôi ít gặp mặt.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.