Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Từ chỉ phương vị方位词
nián年
chū初

Nghĩa tiếng Việt

đầu năm

Âm Hán Việt

niên sơ

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 干 (khô (gān))

6 nét

Bộ: 刀 (con dao, cái đao)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Từ chỉ phương vị方位词

Thường làm trạng ngữ chỉ thời gian đứng đầu câu hoặc trước động từ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ (桌子上, 家里) chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

Âm Hán Việt

niên sơ

Từng chữ

  • 年niênnăm; tuổi; được mùa
  • 初sơlần đầu, vừa mới, bắt đầu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

年初 là danh từ chỉ thời điểm đầu năm. 年 nghĩa là năm; 初 nghĩa là đầu, bắt đầu. Dùng để chỉ giai đoạn đầu của một năm.

Câu ví dụ

  • 年初的时候,我们制定了新的计划。Niánchū de shíhou, wǒmen zhìdìng le xīn de jìhuà. thanh 2

    Vào đầu năm, chúng tôi đã lập kế hoạch mới.

  • 这家公司是在年初成立的。Zhè jiā gōngsī shì zài niánchū chénglì de. thanh 4

    Công ty này được thành lập vào đầu năm.

  • 年初天气还很冷。Niánchū tiānqì hái hěn lěng. thanh 2

    Vào đầu năm, thời tiết vẫn còn lạnh.

Kết hợp thường gặp

  • 今jīn thanh 1年nián thanh 2年nián thanh 2初chū thanh 1

    đầu năm nay

  • 年nián thanh 2初chū thanh 1计jì thanh 4划huà thanh 4

    kế hoạch đầu năm

  • 年nián thanh 2初chū thanh 1开kāi thanh 1始shǐ thanh 3

    bắt đầu từ đầu năm

  • 从cóng thanh 2年nián thanh 2初chū thanh 1到dào thanh 4年nián thanh 2底dǐ thanh 3

    từ đầu năm đến cuối năm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.