Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
bìng并
liè列

Nghĩa tiếng Việt

đứng cạnh nhau, cùng hạng

Âm Hán Việt

tịnh liệt

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 干 (khô (gān))

6 nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để chỉ hai hay nhiều đối tượng có vai trò ngang nhau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tịnh liệt

Từng chữ

  • 并tịnhvà, đồng thời; hoàn toàn (không), hề (trước từ phủ định); gộp, hợp lại
  • 列liệtbày ra; xếp theo hàng ngang

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Động từ/tính từ chỉ việc đứng cạnh nhau hoặc cùng hạng. Dùng trong thi đấu, sắp xếp.

Câu ví dụ

  • 并列第一Bìngliè dì yī thanh 4

    Cùng hạng nhất

  • 两场比赛并列进行Liǎng chǎng bǐsài bìngliè jìnxíng thanh 3

    Hai trận đấu diễn ra song song

  • 并列存在Bìngliè cúnzài thanh 4

    Tồn tại song song

Kết hợp thường gặp

  • 并bìng thanh 4列liè thanh 4进jìn thanh 4行xíng thanh 2

    tiến hành song song

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.