Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
bìng并
xíng行

Nghĩa tiếng Việt

tiến hành song song cùng lúc, không chờ lần lượt. Dùng trong kỹ thuật, quản lý, và văn nói trang trọng.

Âm Hán Việt

tịnh hành

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 干 (khô (gān))

6 nét

Bộ: 行 (đi)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc trạng ngữ để chỉ các hành động, quy trình được thực hiện cùng một lúc

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tịnh hành

Từng chữ

  • 并tịnhvà, đồng thời; hoàn toàn (không), hề (trước từ phủ định); gộp, hợp lại
  • 行hànhđi; được, ổn; làm (xíng); hàng, dãy; ngành nghề (háng)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường gặp trong lĩnh vực công nghệ (parallel computing) và quản lý dự án; mang sắc thái trang trọng hơn 同时进行.

Câu ví dụ

  • 两个项目并行推进,节省了大量时间。Liǎng gè xiàngmù bìngxíng tuījìn, jiéshěng le dàliàng shíjiān. thanh 3

    Hai dự án được triển khai song song, tiết kiệm rất nhiều thời gian.

  • 这两条路并行,终点相同。Zhè liǎng tiáo lù bìngxíng, zhōngdiǎn xiāngtóng. thanh 4

    Hai con đường này chạy song song, cùng điểm đến.

  • 计算机可以并行处理多个任务。Jìsuànjī kěyǐ bìngxíng chǔlǐ duō gè rènwù. thanh 4

    Máy tính có thể xử lý nhiều tác vụ song song.

  • 学习和工作并行,压力很大。Xuéxí hé gōngzuò bìngxíng, yālì hěn dà. thanh 2

    Vừa học vừa làm cùng lúc, áp lực rất lớn.

Kết hợp thường gặp

  • 并行处理bìngxíng chǔlǐ thanh 4

    xử lý song song

  • 并行推进bìngxíng tuījìn thanh 4

    thúc đẩy song song

  • 并行运行bìngxíng yùnxíng thanh 4

    chạy song song

  • 多线并行duō xiàn bìngxíng thanh 1

    đa luồng song song

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.