Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
xìng幸
yùn运

Nghĩa tiếng Việt

may mắn; hạnh phúc, may mắn

Âm Hán Việt

hạnh vận

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 干 (khô (gān))

8 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Có thể làm vị ngữ, định ngữ hoặc danh từ làm tân ngữ trong câu

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hạnh vận

Từng chữ

  • 幸hạnhmay mắn; yêu dấu
  • 运vậnvận chuyển, chở; chuyển động; vận may

Tầng từ vựng

Xìng yùn dùng cho sự tình cờ may mắn hoặc người có vận may. Phổ biến trong giao tiếp hàng ngày và văn viết.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3很hěn thanh 3幸xìng thanh 4运yùn thanh 4遇yù thanh 4见jiàn thanh 4了le thanh 5你nǐ thanh 3。

    Tôi rất may mắn khi gặp được bạn.

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4一yī thanh 1个gè thanh 4幸xìng thanh 4运yùn thanh 4的de thanh 5巧qiǎo thanh 3合hé thanh 2。

    Đây là một sự tình cờ may mắn.

Kết hợp thường gặp

  • 幸xìng thanh 4运yùn thanh 4的de thanh 5是shì thanh 4

    may mắn là

  • 幸运儿

    người may mắn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.