Chủ đề · HSK 2.0 cấp 5
Các khái niệm trừu tượng I
25 từ vựng · 25 có audio
Tiến độ học0/25 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
道德dào déđạo đức, luân lý道理dào lilý lẽ, đạo lý观点guān diǎnquan điểm概念gài niànkhái niệm, định nghĩa cơ bản; ý niệm hoặc tư tưởng trừu tượng về một vấn đề观念guān niànkhái niệm, ý tưởng光荣guāng róngvinh dự, vinh quang; đáng tự hào逻辑luó jílogic; tư duy logic; quy luật命运mìng yùnsố phận, định mệnh命令mìng lìngra lệnh; mệnh lệnh, lệnh荣幸róng xìngvinh danh思想sī xiǎngtư tưởng, suy nghĩ完美wán měihoàn hảo, tuyệt vời完善wán shànhoàn thiện, đầy đủ, làm cho tốt hơn完整wán zhěnghoàn chỉnh, nguyên vẹn雄伟xióng wěihùng vĩ幸运xìng yùnmay mắn; hạnh phúc, may mắn意义yì yìý nghĩa, giá trị, tầm quan trọng; sự đáng để thực hiện hoặc lưu ý愿望yuàn wàngước mơ, nguyện vọng运气yùn qivận may真理zhēn lǐsự thật真实zhēn shíthật, thực tế自由zì yóutự do抽象chōu xiàngtrừu tượng秘密mì mìbí mật现实xiàn shíthực tế