Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
yòu幼
zhì稚

Nghĩa tiếng Việt

ấu trĩ, non nớt, ngây thơ (thiếu chín chắn, suy nghĩ hoặc hành động như trẻ con)

Âm Hán Việt

ấu trĩ

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 幺 (nhỏ bé)

5 nét

Bộ: 禾 (lúa, mạ)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để đánh giá tính cách, suy nghĩ của ai đó

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

ấu trĩ

Từng chữ

  • 幼ấubé, nhỏ tuổi
  • 稚trĩlúa non; trẻ con

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

幼稚 thường mang sắc thái phê bình nhẹ: chỉ người lớn có suy nghĩ hoặc hành vi thiếu chín chắn. Khác với 天真 (hồn nhiên, trong sáng: trung tính hoặc tích cực). Cũng dùng trong 幼稚园 (mẫu giáo) tại Đài Loan và Hong Kong.

Câu ví dụ

  • 这个想法太幼稚了,行不通Zhège xiǎngfǎ tài yòuzhì le, xíng bùtōng thanh 4

    Ý tưởng này quá ấu trĩ, không thể thực hiện được

  • 他的做法显得十分幼稚Tā de zuòfǎ xiǎnde shífēn yòuzhì thanh 1

    Cách làm của anh ấy trông rất non nớt

  • 别用这种幼稚的方式处理问题Bié yòng zhè zhǒng yòuzhì de fāngshì chǔlǐ wèntí thanh 2

    Đừng xử lý vấn đề theo cách ấu trĩ như vậy

  • 随着年龄增长,他逐渐告别了幼稚Suízhe niánlíng zēngzhǎng, tā zhújiàn gàobié le yòuzhì thanh 2

    Theo tuổi tác tăng dần, anh ấy dần dần từ biệt sự non nớt

Kết hợp thường gặp

  • 幼稚的想法yòuzhì de xiǎngfǎ thanh 4

    suy nghĩ ấu trĩ

  • 幼稚园yòuzhìyuán thanh 4

    trường mẫu giáo (cách nói ở Đài Loan/HK)

  • 幼稚可笑yòuzhì kěxiào thanh 4

    ấu trĩ đến mức buồn cười

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.