Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
guǎng广
chǎng场

Nghĩa tiếng Việt

quảng trường

Âm Hán Việt

quảng trường

2 chữ9 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ địa điểm, thường đứng sau các từ chỉ tên riêng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

quảng trường

Từng chữ

  • 广quảngrộng, rộng lớn; phổ biến; quảng (广告 quảng cáo)
  • 场trườngsân, bãi; nơi; trận, buổi (lượng từ)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 天tiān thanh 1安ān thanh 1门mén thanh 2广guǎng thanh 3场chǎng thanh 3很hěn thanh 3大dà thanh 4

    Quảng trường Thiên An Môn rất lớn

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5在zài thanh 4广guǎng thanh 3场chǎng thanh 3见jiàn thanh 4面miàn thanh 4

    Chúng tôi gặp nhau ở quảng trường

Kết hợp thường gặp

  • 市shì thanh 4中zhōng thanh 1心xīn thanh 1广guǎng thanh 3场chǎng thanh 3

    quảng trường trung tâm thành phố

  • 广guǎng thanh 3场chǎng thanh 3舞wǔ thanh 3

    múa quảng trường

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.