Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Làm danh từ chỉ địa điểm, thường đứng sau các từ chỉ tên riêng
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
quảng trường
Từng chữ
- 广quảngrộng, rộng lớn; phổ biến; quảng (广告 quảng cáo)
- 场trườngsân, bãi; nơi; trận, buổi (lượng từ)
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 天安门广场很大
Quảng trường Thiên An Môn rất lớn
- 我们在广场见面
Chúng tôi gặp nhau ở quảng trường
Kết hợp thường gặp
- 市中心广场
quảng trường trung tâm thành phố
- 广场舞
múa quảng trường
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.