Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
yìng应
chou酬

Nghĩa tiếng Việt

tiếp khách, giao tiếp xã hội (thường là bữa nhậu, ăn uống mang tính xã giao bắt buộc trong công việc)

Âm Hán Việt

ứng thù

2 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 广 (rộng, rộng lớn)

7 nét

Bộ: 酉 (Dậu (ngôi thứ 10 hàng Chi))

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ hoặc làm danh từ đứng sau các động từ như có, tham gia

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ứng thù

Từng chữ

  • 应ứngnên, cần phải (yīng); đáp ứng, ứng phó (yìng)
  • 酬thùmời rượu; đền đáp lại

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

应酬 trong tiếng Trung hiện đại thường hàm ý ăn nhậu, tiếp khách mang tính xã giao hoặc kinh doanh. Không nhất thiết là tự nguyện, thường là nghĩa vụ xã hội.

Câu ví dụ

  • 他每天都有应酬,很少在家吃饭。Tā měitiān dōu yǒu yìngchou, hěn shǎo zài jiā chīfàn. thanh 1

    Anh ấy ngày nào cũng có tiệc xã giao, hiếm khi ăn cơm ở nhà.

  • 做生意免不了各种应酬。Zuò shēngyì miǎnbuliǎo gèzhǒng yìngchou. thanh 4

    Làm kinh doanh không tránh khỏi đủ loại tiếp khách xã giao.

  • 他不喜欢应酬,更喜欢一个人待在家里。Tā bù xǐhuān yìngchou, gèng xǐhuān yīgèrén dāi zài jiālǐ. thanh 1

    Anh ta không thích tiệc tùng xã giao, thích ở nhà một mình hơn.

  • 今晚有个重要的应酬,我可能回来很晚。Jīn wǎn yǒu gè zhòngyào de yìngchou, wǒ kěnéng huílái hěn wǎn. thanh 1

    Tối nay có một buổi tiếp khách quan trọng, tôi có thể về rất muộn.

Kết hợp thường gặp

  • 商业应酬shāngyè yìngchou thanh 1

    tiệc xã giao thương mại

  • 应酬场合yìngchou chǎnghé thanh 4

    môi trường xã giao

  • 有应酬yǒu yìngchou thanh 3

    có tiệc xã giao

  • 酒席应酬jiǔxí yìngchou thanh 3

    tiếp khách bằng rượu tiệc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.