Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
fèi废
xū墟

Nghĩa tiếng Việt

đống đổ nát; phế tích.

Âm Hán Việt

phế hư

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 广 (rộng, rộng lớn)

8 nét

Bộ: 土 (đất)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ địa điểm hoặc tân ngữ sau các động từ như biến thành, chôn vùi

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phế hư

Từng chữ

  • 废phếbỏ đi, phế thải
  • 墟hưcái gò lớn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chỉ nơi từng có kiến trúc nhưng đã bị phá hủy.

Câu ví dụ

  • 战争后城市变成了废墟。Zhànzhēng hòu chéngshì biànchéng le fèixū. thanh 4

    Sau chiến tranh, thành phố biến thành đống đổ nát.

  • 考古学家研究古代废墟。Kǎogǔxuéjiā yánjiū gǔdài fèixū. thanh 3

    Nhà khảo cổ nghiên cứu phế tích cổ đại.

  • 这片废墟曾经是一座宫殿。Zhè piàn fèixū céngjīng shì yī zuò gōngdiàn. thanh 4

    Phế tích này từng là một cung điện.

Kết hợp thường gặp

  • 一yī thanh 1片piàn thanh 4废fèi thanh 4墟xū thanh 1

    một đống đổ nát

  • 城chéng thanh 2市shì thanh 4废fèi thanh 4墟xū thanh 1

    tàn tích thành phố

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.