Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm tân ngữ cho các động từ như tìm, đặt, nhường hoặc đi kèm lượng từ cái
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
tọa vị
Từng chữ
- 座tọachỗ ngồi
- 位vịvị trí, chỗ; vị (lượng từ kính trọng cho người)
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 这是我的座位
Đây là chỗ ngồi của tôi
- 请找座位坐下
Vui lòng tìm chỗ ngồi xuống
Kết hợp thường gặp
- 座位号
số ghế
- 预定座位
đặt chỗ trước
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.