Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zuò座
wèi位

Nghĩa tiếng Việt

chỗ ngồi

Âm Hán Việt

tọa vị

2 chữ17 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như tìm, đặt, nhường hoặc đi kèm lượng từ cái

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tọa vị

Từng chữ

  • 座tọachỗ ngồi
  • 位vịvị trí, chỗ; vị (lượng từ kính trọng cho người)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4我wǒ thanh 3的de thanh 5座zuò thanh 4位wèi thanh 4

    Đây là chỗ ngồi của tôi

  • 请qǐng thanh 3找zhǎo thanh 3座zuò thanh 4位wèi thanh 4坐zuò thanh 4下xià thanh 4

    Vui lòng tìm chỗ ngồi xuống

Kết hợp thường gặp

  • 座zuò thanh 4位wèi thanh 4号hào thanh 4

    số ghế

  • 预yù thanh 4定dìng thanh 4座zuò thanh 4位wèi thanh 4

    đặt chỗ trước

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.