Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
kāi开
chǎng场
bái白

Nghĩa tiếng Việt

lời mở đầu, lời mở đầu diễn thuyết

Âm Hán Việt

khai trường bạch

3 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 廾 (hai tay chắp lại nâng đồ)

4 nét

Bộ: 土 (đất)

6 nét

Bộ: 白 (trắng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như nói, viết, chuẩn bị lời mở đầu cho bài phát biểu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khai trường bạch

Từng chữ

  • 开khaimở; bật (đèn, máy); lái (xe); nở (hoa); sôi (nước); bắt đầu
  • 场trườngsân, bãi; nơi; trận, buổi (lượng từ)
  • 白bạchtrắng; sáng, rõ; không công, uổng công; miễn phí

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Lời nói đầu khi bắt đầu bài diễn thuyết, chương trình.

Câu ví dụ

  • 他的开场白很精彩Tā de kāichǎngbái hěn jīngcǎi thanh 1

    Lời mở đầu của cậu ấy rất hay

  • 准备一段开场白Zhǔnbèi yī duàn kāichǎngbái thanh 3

    Chuẩn bị đoạn mở đầu

  • 演讲的开场白Yǎnjiǎng de kāichǎngbái thanh 3

    Lời mở đầu bài diễn thuyết

Kết hợp thường gặp

  • 精彩的开场白jīngcǎi de kāichǎngbái thanh 1

    lời mở đầu hay

  • 演讲开场白yǎnjiǎng kāichǎngbái thanh 3

    lời mở đầu bài diễn thuyết

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.