Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
kāi开
jī机

Nghĩa tiếng Việt

bật nguồn

Âm Hán Việt

khai cơ

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 廾 (hai tay chắp lại nâng đồ)

4 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng để chỉ hành động bật nguồn điện thoại, máy tính hoặc bắt đầu bấm máy quay phim

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khai cơ

Từng chữ

  • 开khaimở; bật (đèn, máy); lái (xe); nở (hoa); sôi (nước); bắt đầu
  • 机cơmáy móc; cơ hội, thời cơ; máy bay

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 请qǐng thanh 3开kāi thanh 1机jī thanh 1。

    Vui lòng bật nguồn.

  • 按àn thanh 4这zhè thanh 4个ge thanh 5按àn thanh 4钮niǔ thanh 3开kāi thanh 1机jī thanh 1。

    Nhấn nút này để bật nguồn.

  • 电diàn thanh 4脑nǎo thanh 3开kāi thanh 1机jī thanh 1了le thanh 5。

    Máy tính đã bật nguồn.

Kết hợp thường gặp

  • 按àn thanh 4开kāi thanh 1机jī thanh 1键jiàn thanh 4

    nhấn nút bật

  • 自zì thanh 4动dòng thanh 4开kāi thanh 1机jī thanh 1

    tự động bật nguồn

  • 开kāi thanh 1机jī thanh 1启qǐ thanh 3动dòng thanh 4

    bật và khởi động

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.