Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
kāi开
chú除

Nghĩa tiếng Việt

sa thải; đuổi việc; loại trừ.

Âm Hán Việt

khai trừ

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 廾 (hai tay chắp lại nâng đồ)

4 nét

Bộ: 阝 (gò đất)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong câu bị động hoặc đi với cấu trúc giới từ chỉ cơ quan, tổ chức đuổi việc nhân viên

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khai trừ

Từng chữ

  • 开khaimở; bật (đèn, máy); lái (xe); nở (hoa); sôi (nước); bắt đầu
  • 除trừtrừ bỏ, loại bỏ; ngoài, trừ (除了); chia (phép chia)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chấm dứt quan hệ làm việc hoặc học tập do vi phạm nghiêm trọng.

Câu ví dụ

  • 他因为违反规定被开除了。Tā yīnwèi wéifǎn guīdìng bèi kāichú le. thanh 1

    Anh ấy bị sa thải vì vi phạm quy định.

  • 公司决定开除他。Gōngsī juédìng kāichú tā. thanh 1

    Công ty quyết định sa thải anh ấy.

  • 他被学校开除了。Tā bèi xuéxiào kāichú le. thanh 1

    Anh ấy bị đuổi học.

Kết hợp thường gặp

  • 被bèi thanh 4开kāi thanh 1除chú thanh 2

    bị đuổi việc

  • 开kāi thanh 1除chú thanh 2学xué thanh 2籍jí thanh 2

    đuổi học

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.