Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
yǐn引
lǐng领

Nghĩa tiếng Việt

dẫn dắt, hướng dẫn, dẫn đầu

Âm Hán Việt

dẫn lĩnh

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 弓 (cong)

4 nét

Bộ: 页 (tờ giấy, trang giấy)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ xu hướng, trào lưu hoặc một tập thể

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

dẫn lĩnh

Từng chữ

  • 引dẫndẫn, dắt; gây ra; trích dẫn; kéo (cung)
  • 领lĩnhcổ áo; lĩnh, nhận

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi chỉ việc dẫn dắt, hướng dẫn hoặc đi đầu trong một lĩnh vực.

Câu ví dụ

  • 老lǎo thanh 3师shī thanh 1引yǐn thanh 3领lǐng thanh 3学xué thanh 2生shēng thanh 1进jìn thanh 4入rù thanh 4知zhī thanh 1识shi thanh 5的de thanh 5殿diàn thanh 4堂táng thanh 2。

    Thầy giáo dẫn dắt học sinh vào cung điện của tri thức.

  • 他引领我们走出了困境。Tā yǐnlǐng wǒmen zǒu chūle kùnjìng. thanh 1

    Anh ấy dẫn dắt chúng ta thoát khỏi nghịch cảnh.

  • 新技术引领行业发展。Xīn jìshù yǐnlǐng hángyè fāzhǎn. thanh 1

    Công nghệ mới dẫn dắt sự phát triển của ngành.

Kết hợp thường gặp

  • 引领潮流yǐnlǐng cháoliú thanh 3

    dẫn đầu xu hướng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.