Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dì弟
zǐ子

Nghĩa tiếng Việt

đệ tử, học trò

Âm Hán Việt

đệ tử

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 弓 (cong)

7 nét

Bộ: 子 (con, con cái)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng, cổ phong hoặc võ thuật để chỉ học trò của một sư phụ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đệ tử

Từng chữ

  • 弟đệem trai; dễ dãi
  • 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

Tầng từ vựng

Học trò hoặc đệ tử.

Câu ví dụ

  • 孔子有很多弟子。Kǒngzǐ yǒu hěnduō dìzǐ. thanh 3

    Khổng Tử có nhiều đệ tử.

Kết hợp thường gặp

  • 孔kǒng thanh 3子zǐ thanh 3弟dì thanh 4子zǐ thanh 3

    đệ tử Khổng Tử

  • 弟dì thanh 4子zǐ thanh 3规guī thanh 1

    Đệ tử quy

  • 收shōu thanh 1弟dì thanh 4子zǐ thanh 3

    nhận đệ tử

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.