Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
mí弥
màn漫

Nghĩa tiếng Việt

lan tỏa, tràn ngập, bao phủ khắp nơi (khói, sương, mùi hoặc cảm xúc lan rộng khắp không gian)

Âm Hán Việt

di mạn

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 弓 (cong)

8 nét

Bộ: 氵 (nước)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường dùng để miêu tả khói, sương, không khí hoặc mùi hương bao phủ khắp một không gian

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

di mạn

Từng chữ

  • 弥dibù đắp; lấp đầy; bao phủ; tràn ngập
  • 漫mạnđầy tràn, ngập

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

弥漫 thường mô tả chất khí (khói, sương, mùi) hoặc không khí/cảm xúc lan rộng. Chủ thể thường là: 烟 (khói), 雾 (sương), 香气 (hương), 气氛 (không khí). Mang sắc thái hình ảnh và cảm xúc, thường dùng trong văn miêu tả.

Câu ví dụ

  • 浓烟弥漫了整个房间Nóng yān mímàn le zhěnggè fángjiān thanh 2

    Khói dày đặc lan tràn khắp căn phòng

  • 清晨,薄雾弥漫在山谷中Qīngchén, bówù mímàn zài shāngǔ zhōng thanh 1

    Buổi sáng sớm, sương mù mỏng lan tỏa trong thung lũng

  • 悲伤的气氛弥漫在告别现场Bēishāng de qìfēn mímàn zài gàobié xiànchǎng thanh 1

    Bầu không khí buồn bã lan tràn tại hiện trường chia tay

  • 花香弥漫整个花园Huāxiāng mímàn zhěnggè huāyuán thanh 1

    Hương hoa lan tỏa khắp khu vườn

Kết hợp thường gặp

  • 烟雾弥漫yānwù mímàn thanh 1

    khói mù lan tràn

  • 弥漫开来mímàn kāilái thanh 2

    lan ra khắp nơi

  • 气氛弥漫qìfēn mímàn thanh 4

    bầu không khí bao trùm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.