Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
qiáng强
liè烈

Nghĩa tiếng Việt

mạnh mẽ, kịch liệt, dữ dội; gay gắt

Âm Hán Việt

cường liệt

2 chữ22 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ hoặc làm trạng ngữ bổ nghĩa cho động từ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

cường liệt

Từng chữ

  • 强cườngmạnh
  • 烈liệtcháy mạnh; nồng (mùi, hương)

Tầng từ vựng

Qiáng liè miêu tả mức độ cao của cảm xúc, ánh sáng, phản ứng hay khát vọng. Thường đi kèm với danh từ như hứng thú, phản đối, mong muốn.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3对duì thanh 4这zhè thanh 4个ge thanh 5话huà thanh 4题tí thanh 2有yǒu thanh 3强qiáng thanh 2烈liè thanh 4的de thanh 5兴xìng thanh 4趣qù thanh 4。

    Tôi có hứng thú mãnh liệt đối với chủ đề này.

  • 强qiáng thanh 2烈liè thanh 4的de thanh 5阳yáng thanh 2光guāng thanh 1

    Ánh nắng gắt

Kết hợp thường gặp

  • 强qiáng thanh 2烈liè thanh 4反fǎn thanh 3对duì thanh 4

    phản đối gay gắt

  • 强qiáng thanh 2烈liè thanh 4的de thanh 5愿yuàn thanh 4望wàng thanh 4

    mong muốn mãnh liệt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.