Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dāng当
jīn今

Nghĩa tiếng Việt

ngày nay, hiện nay

Âm Hán Việt

đương kim

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 彐 (mõm con lợn)

6 nét

Bộ: 人 (người)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ hoặc làm trạng ngữ chỉ thời gian ở đầu câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đương kim

Từng chữ

  • 当đươnglàm, đảm nhiệm; khi, lúc; nên, cần (dāng); thích đáng; coi như (dàng)
  • 今kimnay, bây giờ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong văn viết trang trọng để chỉ ngày nay. Trang trọng hơn 现在.

Câu ví dụ

  • 当今世界Dāngjīn shìjiè thanh 1

    Thế giới ngày nay

  • 当今社会Dāngjīn shèhuì thanh 1

    Xã hội hiện nay

  • 当今时代Dāngjīn shídài thanh 1

    Thời đại ngày nay

  • 当今的中国Dāngjīn de Zhōngguó thanh 1

    Trung Quốc hiện nay

  • 当今最流行的Dāngjīn zuì liúxíng de thanh 1

    Phổ biến nhất ngày nay

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.