Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm định ngữ đứng trước danh từ hoặc làm trạng ngữ chỉ thời gian ở đầu câu
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
đương kim
Từng chữ
- 当đươnglàm, đảm nhiệm; khi, lúc; nên, cần (dāng); thích đáng; coi như (dàng)
- 今kimnay, bây giờ
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng trong văn viết trang trọng để chỉ ngày nay. Trang trọng hơn 现在.
Câu ví dụ
- 当今世界
Thế giới ngày nay
- 当今社会
Xã hội hiện nay
- 当今时代
Thời đại ngày nay
- 当今的中国
Trung Quốc hiện nay
- 当今最流行的
Phổ biến nhất ngày nay
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.