Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
dāng当
chǎng场

Nghĩa tiếng Việt

tại chỗ

Âm Hán Việt

đương trường

2 chữ12 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Luôn đứng trước động từ để làm trạng ngữ chỉ thời gian và địa điểm tức thời

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

đương trường

Từng chữ

  • 当đươnglàm, đảm nhiệm; khi, lúc; nên, cần (dāng); thích đáng; coi như (dàng)
  • 场trườngsân, bãi; nơi; trận, buổi (lượng từ)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1当dāng thanh 1场chǎng thanh 3就jiù thanh 4答dā thanh 1应ying thanh 5了le thanh 5。

    Anh ấy đồng ý ngay tại chỗ.

  • 小xiǎo thanh 3偷tōu thanh 1被bèi thanh 4当dāng thanh 1场chǎng thanh 3抓zhuā thanh 1住zhù thanh 4了le thanh 5。

    Tên trộm bị bắt ngay tại chỗ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.