Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
zhēng征
fú服

Nghĩa tiếng Việt

chinh phục

Âm Hán Việt

chinh phục

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Làm động từ mang tân ngữ chỉ người, thiên nhiên hoặc khó khăn cần vượt qua

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

chinh phục

Từng chữ

  • 征chinhngười trên đem binh đánh kẻ dưới; đi xa
  • 服phụcquần áo; phục tùng, chịu phục; uống (thuốc); phục vụ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1们men thanh 5终zhōng thanh 1于yú thanh 2征zhēng thanh 1服fú thanh 2了le thanh 5这zhè thanh 4座zuò thanh 4高gāo thanh 1山shān thanh 1。

    Cuối cùng họ đã chinh phục được ngọn núi cao này.

  • 她tā thanh 1的de thanh 5歌gē thanh 1声shēng thanh 1征zhēng thanh 1服fú thanh 2了le thanh 5所suǒ thanh 3有yǒu thanh 3观guān thanh 1众zhòng thanh 4。

    Giọng hát của cô ấy đã chinh phục tất cả khán giả.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.