Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Danh từ名词

dāi huìr

Nghĩa tiếng Việt

một lát nữa, chút nữa (dùng trong khẩu ngữ miền Bắc Trung Quốc)

Âm Hán Việt

đãi hội nhi

5 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 彳 (bước chân trái)

9 nét

Bộ: 人 (người)

6 nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Danh từ名词

Thường làm trạng ngữ chỉ thời gian đứng trước động từ để biểu thị hành động sẽ xảy ra sau đó ít lâu

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đãi hội nhi

Tầng từ vựng

待会儿 là cụm khẩu ngữ phổ biến ở miền Bắc Trung Quốc, tương đương 等一下/一会儿. 儿 là erhua (âm hóa 儿) đặc trưng giọng Bắc Kinh. Trong văn viết trang trọng dùng 稍后 hoặc 一会儿 thay thế.

Câu ví dụ

  • 待会儿我去找你Dāihuìr wǒ qù zhǎo nǐ thanh 1

    Một lát nữa tôi đến tìm bạn

  • 你先等一下,待会儿再说Nǐ xiān děng yīxià, dāihuìr zài shuō thanh 3

    Bạn chờ một chút, lát nữa nói tiếp

  • 待会儿见!Dāihuìr jiàn! thanh 1

    Lát nữa gặp nhau nhé!

  • 待会儿我们一起去吃饭吧Dāihuìr wǒmen yīqǐ qù chīfàn ba thanh 1

    Lát nữa chúng ta cùng đi ăn nhé

Kết hợp thường gặp

  • 待会儿见dāihuìr jiàn thanh 1

    lát nữa gặp

  • 待会儿再说dāihuìr zài shuō thanh 1

    lát nữa nói tiếp

  • 等待会儿děng dāihuìr thanh 3

    đợi một lúc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.