Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
děng等
dài待

Nghĩa tiếng Việt

chờ đợi

Âm Hán Việt

đẳng đãi

2 chữ21 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ chỉ trạng thái chờ đợi một thời gian dài hoặc một kết quả nào đó

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đẳng đãi

Từng chữ

  • 等đẳngđợi, chờ; vân vân; bậc, hạng; bằng nhau
  • 待đãiđối xử, tiếp đãi; đợi, chờ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 请等待一会儿。

    Xin hãy đợi một chút.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5在zài thanh 4门mén thanh 2口kǒu thanh 3等děng thanh 3待dài thanh 4老lǎo thanh 3师shī thanh 1。

    Chúng tôi đợi thầy giáo ở cửa.

Kết hợp thường gặp

  • 等děng thanh 3待dài thanh 4机jī thanh 1会huì thanh 4

    chờ đợi cơ hội

  • 长cháng thanh 2时shí thanh 2间jiān thanh 1等děng thanh 3待dài thanh 4

    chờ đợi lâu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.