Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dài待
yù遇

Nghĩa tiếng Việt

đối xử

Âm Hán Việt

đãi ngộ

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 彳 (bước chân trái)

9 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ lương bổng, phúc lợi hoặc sự đối xử nhận được trong công việc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đãi ngộ

Từng chữ

  • 待đãiđối xử, tiếp đãi; đợi, chờ
  • 遇ngộgặp gỡ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1公gōng thanh 1司sī thanh 1的de thanh 5待dài thanh 4遇yù thanh 4很hěn thanh 3好hǎo thanh 3。

    Chế độ đãi ngộ của công ty này rất tốt.

  • 每měi thanh 3个gè thanh 4人rén thanh 2都dōu thanh 1应yīng thanh 1该gāi thanh 1得dé thanh 2到dào thanh 4公gōng thanh 1平píng thanh 2的de thanh 5待dài thanh 4遇yù thanh 4。

    Mỗi người đều nên được đối xử công bằng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.