Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
dé得
chū出

Nghĩa tiếng Việt

rút ra, đi đến (kết luận)

Âm Hán Việt

đắc xuất

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 彳 (bước chân trái)

11 nét

Bộ: 凵 (cái hố)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường kết hợp với các danh từ trừu tượng như kết luận, kết quả để làm động từ vị ngữ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đắc xuất

Từng chữ

  • 得đắcđược, đạt được (dé); trợ từ nối bổ ngữ (de); phải, cần (děi)
  • 出xuấtra, ra ngoài; xuất hiện; sinh ra, sản xuất; vở (lượng từ cho kịch)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5得dé thanh 2出chū thanh 1了le thanh 5结jié thanh 2论lùn thanh 4

    Chúng tôi đã đi đến kết luận

  • 从cóng thanh 2这zhè thanh 4个ge thanh 5实shí thanh 2验yàn thanh 4得dé thanh 2出chū thanh 1了liǎo thanh 3结jié thanh 2果guǒ thanh 3

    Từ thí nghiệm này đã đạt được kết quả

Kết hợp thường gặp

  • 得dé thanh 2出chū thanh 1结jié thanh 2论lùn thanh 4

    đi đến kết luận

  • 得dé thanh 2出chū thanh 1结jié thanh 2果guǒ thanh 3

    đạt được kết quả

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.