Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xīn心
tài态

Nghĩa tiếng Việt

tâm trạng

Âm Hán Việt

tâm thái

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 心 (lòng)

4 nét

Bộ: 心 (lòng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với các tính từ chỉ trạng thái như tốt, tích cực, lạc quan để làm chủ ngữ hoặc tân ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tâm thái

Từng chữ

  • 心tâmlòng; tim
  • 态tháivẻ, thái độ; hình dạng, trạng thái

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 保bǎo thanh 3持chí thanh 2好hǎo thanh 3的de thanh 5心xīn thanh 1态tài thanh 4很hěn thanh 3重zhòng thanh 4要yào thanh 4。

    Giữ tâm thế tốt là rất quan trọng.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5心xīn thanh 1态tài thanh 4很hěn thanh 3积jī thanh 1极jí thanh 2。

    Tâm thế của anh ấy rất tích cực.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.