Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Dùng làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu để chỉ danh xưng nghề nghiệp
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
tâm lí học gia
Từng chữ
- 心tâmlòng; tim
- 理lílý, đạo lý; quản lý, sắp xếp; để ý, đáp lời
- 学họchọc hành
- 家gianhà; gia đình; nhà, chuyên gia (hậu tố chỉ người có chuyên môn); lượng từ cho cửa hàng, công ty
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 他梦想成为一名心理学家。
Anh ấy mơ ước trở thành một nhà tâm lý học.
- 心理学家对人类行为进行研究。
Nhà tâm lý học nghiên cứu về hành vi con người.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.