Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
xīn心
gān甘
qíng情
yuàn愿

Nghĩa tiếng Việt

cam tâm tình nguyện, hết lòng hết dạ

Âm Hán Việt

tâm cam tình nguyện

4 chữ34 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平1 平2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 心 (lòng)

4 nét

Bộ: 甘 (ngọt)

5 nét

Bộ: 忄 (lòng)

11 nét

Bộ: 心 (lòng)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

tâm cam tình nguyện

Từng chữ

  • 心tâmlòng; tim
  • 甘camngọt; cam chịu
  • 情tìnhtình cảm
  • 愿nguyệnmong muốn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 为wèi thanh 4了le thanh 5孩hái thanh 2子zi thanh 5,她tā thanh 1心xīn thanh 1甘gān thanh 1情qíng thanh 2愿yuàn thanh 4地de thanh 5付fù thanh 4出chū thanh 1。

    Vì con cái, cô ấy cam tâm tình nguyện hy sinh.

  • 我wǒ thanh 3是shì thanh 4心xīn thanh 1甘gān thanh 1情qíng thanh 2愿yuàn thanh 4来lái thanh 2帮bāng thanh 1你nǐ thanh 3的de thanh 5。

    Tôi tự nguyện đến giúp bạn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.