Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhì志
qì气

Nghĩa tiếng Việt

hoài bão, khí phách, chí khí (ý chí và tinh thần vươn lên, không chịu tầm thường)

Âm Hán Việt

chí khí

2 chữ11 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như có hoặc đánh mất chí khí

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chí khí

Từng chữ

  • 志chíghi chép; văn ký sự
  • 气khíkhí, hơi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

志气 mang sắc thái tích cực, chỉ tinh thần vươn lên không chịu thua kém. Phân biệt với 志向 (zhìxiàng: hoài bão, mục tiêu cụ thể hơn) và 气概 (khí khái: phong thái khí phách).

Câu ví dụ

  • 年轻人要有志气,不能安于现状。Niánqīngrén yào yǒu zhìqì, bù néng ān yú xiànzhuàng. thanh 2

    Người trẻ phải có chí khí, không thể an phận với hiện tại.

  • 他虽然贫穷,但志气高远。Tā suīrán pínqióng, dàn zhìqì gāoyuǎn. thanh 1

    Anh ấy tuy nghèo nhưng chí khí cao xa.

  • 这个孩子很有志气,立志要成为科学家。Zhège háizi hěn yǒu zhìqì, lìzhì yào chéngwéi kēxuéjiā. thanh 4

    Đứa trẻ này rất có chí khí, quyết tâm trở thành nhà khoa học.

  • 失败了也没关系,重要的是保持志气。Shībài le yě méiguānxi, zhòngyào de shì bǎochí zhìqì. thanh 1

    Thất bại cũng không sao, điều quan trọng là giữ vững chí khí.

Kết hợp thường gặp

  • 有志气yǒu zhìqì thanh 3

    có chí khí, có hoài bão

  • 志气高远zhìqì gāoyuǎn thanh 4

    chí khí cao xa

  • 鼓起志气gǔ qǐ zhìqì thanh 3

    khơi dậy chí khí

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.