Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungCụm từ cố định固定短语Phó từ副词

kuài diǎnr

Nghĩa tiếng Việt

nhanh lên!

Âm Hán Việt

khoái điểm nhi

5 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 忄 (lòng)

7 nét

Bộ: 灬 (lửa)

9 nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Cụm từ cố định固定短语Phó từ副词

Thường đứng trước động từ để thúc giục ai đó thực hiện hành động nhanh hơn

  • Cụm từ cố định 固定短语

    Cả cụm dùng như một khối, thường đứng một mình làm câu chào hoặc câu đáp: 不客气, 没关系, 再见. Học nguyên cụm, không tách ra hay chen thêm từ vào giữa.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

khoái điểm nhi

Tầng từ vựng

{儿} là hậu tố ér hóa âm miêu Bắc, có thể bỏ trong miêu Nam

Câu ví dụ

  • 快kuài thanh 4点diǎn thanh 3!

    Nhanh lên!

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5快kuài thanh 4点diǎn thanh 3走zǒu thanh 3吧ba thanh 5

    Chúng tôi nhanh lên đi

  • 快kuài thanh 4点diǎn thanh 3来lái thanh 2

    Đến nhanh lên

Kết hợp thường gặp

  • 快kuài thanh 4点diǎn thanh 3吧ba thanh 5

    nhanh lên đi

  • 快kuài thanh 4点diǎn thanh 3的de thanh 5

    nhanh lên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.