Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
hū忽
lüè略

Nghĩa tiếng Việt

bỏ qua

Âm Hán Việt

hốt lược

2 chữ19 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 心 (lòng)

8 nét

Bộ: 田 (ruộng, đồng)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Làm động từ mang tân ngữ, chỉ việc vô ý không để mắt tới hoặc coi nhẹ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hốt lược

Từng chữ

  • 忽hốtbỗng nhiên, bất chợt
  • 略lượcqua loa, sơ sài; mưu lược

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 忽略 (hū*lüè). Hán-Việt: hốt lược.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5不bù thanh 4能néng thanh 2忽hū thanh 1略lüè thanh 4这zhè thanh 4个ge thanh 5问wèn thanh 4题tí thanh 2。

    Chúng ta không thể bỏ qua vấn đề này.

  • 他tā thanh 1忽hū thanh 1略lüè thanh 4了le thanh 5一yī thanh 1个gè thanh 4重zhòng thanh 4要yào thanh 4的de thanh 5细xì thanh 4节jié thanh 2。

    Anh ấy đã bỏ sót một chi tiết quan trọng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.