Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
hū忽
shì视

Nghĩa tiếng Việt

bỏ qua

Âm Hán Việt

hốt thị

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường mang tân ngữ là danh từ trừu tượng như vấn đề, vai trò, sự tồn tại

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hốt thị

Từng chữ

  • 忽hốtbỗng nhiên, bất chợt
  • 视thịnhìn, xem; coi như; truyền hình (电视)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5不bù thanh 4能néng thanh 2忽hū thanh 1视shì thanh 4这zhè thanh 4个ge thanh 5问wèn thanh 4题tí thanh 2。

    Chúng ta không thể xem nhẹ vấn đề này.

  • 他tā thanh 1工gōng thanh 1作zuò thanh 4太tài thanh 4忙máng thanh 2,忽hū thanh 1视shì thanh 4了le thanh 5自zì thanh 4己jǐ thanh 3的de thanh 5健jiàn thanh 4康kāng thanh 1。

    Anh ấy làm việc quá bận nên đã bỏ bê sức khỏe của mình.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.