Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
huái怀
niàn念

Nghĩa tiếng Việt

nhớ

Âm Hán Việt

hoài niệm

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường mang tân ngữ là người đã khuất, quê hương hoặc thời gian đã qua

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hoài niệm

Từng chữ

  • 怀hoàinhớ nhung; ôm
  • 念niệmmong mỏi, nhớ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3很hěn thanh 3怀huái thanh 2念niàn thanh 4大dà thanh 4学xué thanh 2的de thanh 5生shēng thanh 1活huó thanh 2。

    Tôi rất nhớ cuộc sống thời đại học.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5常cháng thanh 2常cháng thanh 2怀huái thanh 2念niàn thanh 4过guò thanh 4去qù thanh 4的de thanh 5日rì thanh 4子zi thanh 5。

    Chúng tôi thường hoài niệm những ngày đã qua.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.