Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zǒng总
lǐ理

Nghĩa tiếng Việt

thủ tướng

Âm Hán Việt

tổng lí

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 心 (lòng)

9 nét

Bộ: 王 (viên ngọc, đá quý)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ chức vụ người đứng đầu chính phủ của một số quốc gia

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tổng lí

Từng chữ

  • 总tổngtổng, chung, toàn bộ; luôn luôn; người đứng đầu (tổng)
  • 理lílý, đạo lý; quản lý, sắp xếp; để ý, đáp lời

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 总zǒng thanh 3理lǐ thanh 3明míng thanh 2天tiān thanh 1要yào thanh 4访fǎng thanh 3问wèn thanh 4日rì thanh 4本běn thanh 3。

    Ngày mai thủ tướng sẽ thăm Nhật Bản.

  • 总zǒng thanh 3理lǐ thanh 3在zài thanh 4会huì thanh 4上shàng thanh 4发fā thanh 1表biǎo thanh 3了le thanh 5讲jiǎng thanh 3话huà thanh 4。

    Thủ tướng đã phát biểu tại cuộc họp.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.