Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
kǒng恐
hè吓

Nghĩa tiếng Việt

đe doạ bằng lời nói hoặc hành động để làm người khác sợ hãi khuất phục.

Âm Hán Việt

khủng hách

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 心 (lòng)

10 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ tác động, thường mang tân ngữ chỉ người bị đe dọa ở phía sau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khủng hách

Từng chữ

  • 恐khủngsợ hãi; doạ nạt
  • 吓háchdọa nạt, đe doạ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Mang nghĩa tiêu cực và thường liên quan đến tội phạm; khác 威胁 (uy hiếp: có thể qua hành động) ở chỗ 恐吓 nhấn vào việc tạo sợ hãi.

Câu ví dụ

  • 他试图用恐吓来控制别人Tā shìtú yòng kǒnghè lái kòngzhì biérén thanh 1

    Anh ta cố dùng đe doạ để kiểm soát người khác.

  • 这种恐吓行为是违法的Zhè zhǒng kǒnghè xíngwéi shì wéifǎ de thanh 4

    Hành vi đe doạ này là vi phạm pháp luật.

  • 不要被他的恐吓吓倒Bú yào bèi tā de kǒnghè xiàdǎo thanh 2

    Đừng bị khuất phục trước lời đe doạ của anh ta.

  • 警察逮捕了实施恐吓的嫌疑人Jǐngchá dàibǔle shíshī kǒnghè de xiányírén thanh 3

    Cảnh sát bắt giữ nghi phạm thực hiện hành vi đe doạ.

Kết hợp thường gặp

  • 威胁恐吓wēixié kǒnghè thanh 1

    đe doạ uy hiếp

  • 恐吓信kǒnghè xìn thanh 3

    thư đe doạ

  • 恐吓罪kǒnghè zuì thanh 3

    tội đe doạ (pháp lý)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.