Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
bēi悲
jù剧

Nghĩa tiếng Việt

bi kịch, chuyện bi thảm

Âm Hán Việt

bi kịch

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 心 (lòng)

12 nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như diễn, tạo thành hoặc làm chủ ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bi kịch

Từng chữ

  • 悲bibuồn; thương cảm
  • 剧kịchkịch, vở kịch; dữ dội, kịch liệt

Tầng từ vựng

Dùng trong văn học để chỉ thể loại kịch bi kịch hoặc cuộc đời bi thảm.

Câu ví dụ

  • 避免悲剧发生Bìmiǎn bēijù fāshēng thanh 4

    Tránh xảy ra bi kịch

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4一yī thanh 1个gè thanh 4悲bēi thanh 1剧jù thanh 4故gù thanh 4事shi thanh 5。

    Đây là một câu chuyện bi kịch.

Kết hợp thường gặp

  • 人rén thanh 2生shēng thanh 1悲bēi thanh 1剧jù thanh 4

    bi kịch cuộc đời

  • 爱ài thanh 4情qíng thanh 2悲bēi thanh 1剧jù thanh 4

    bi kịch tình yêu

  • 希xī thanh 1腊là thanh 4悲bēi thanh 1剧jù thanh 4

    bi kịch Hy Lạp

  • 成chéng thanh 2为wéi thanh 2悲bēi thanh 1剧jù thanh 4

    trở thành bi kịch

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.