Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qíng情
lǐ理

Nghĩa tiếng Việt

lý lẽ

Âm Hán Việt

tình lí

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 忄 (lòng)

11 nét

Bộ: 王 (viên ngọc, đá quý)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như phù hợp hoặc trái với lẽ thường

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tình lí

Từng chữ

  • 情tìnhtình cảm
  • 理lílý, đạo lý; quản lý, sắp xếp; để ý, đáp lời

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Danh từ chỉ lý lẽ, lẽ phải. Dùng trong phán xét.

Câu ví dụ

  • 合情合理Héqínghélǐ thanh 2

    Hợp lý hợp tình

  • 情理之中Qínglǐ zhīzhōng thanh 2

    Trong lẽ thường

  • 不通情理Bù tōng qínglǐ thanh 4

    Không hợp lý

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.