Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词Tính từ形容词
Có thể làm danh từ chỉ ước mơ hoặc làm tính từ chỉ trạng thái hoàn hảo, vừa ý
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Âm Hán Việt
lí tưởng
Từng chữ
- 理lílý, đạo lý; quản lý, sắp xếp; để ý, đáp lời
- 想tưởngnghĩ; muốn; nhớ
Tầng từ vựng
Danh từ chỉ ước mơ, mục tiêu cao đẹp.
Câu ví dụ
- 这是我的理想
Đây là lý tưởng của tôi
- 实现理想
hiện thực hóa lý tưởng
Kết hợp thường gặp
- 有理想
có lý tưởng
- 理想的工作
công việc lý tưởng
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.