Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qíng情
qù趣

Nghĩa tiếng Việt

Thú vị, hứng thú; tình ý

Âm Hán Việt

tình thú

2 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 忄 (lòng)

11 nét

Bộ: 走 (đi, đi bộ)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm định ngữ hoặc tân ngữ để diễn tả khiếu thẩm mỹ hoặc niềm vui trong cuộc sống

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tình thú

Từng chữ

  • 情tìnhtình cảm
  • 趣thúthú vị, hứng thú

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1是shì thanh 4一yī thanh 1个gè thanh 4很hěn thanh 3有yǒu thanh 3生shēng thanh 1活huó thanh 2情qíng thanh 2趣qù thanh 4的de thanh 5人rén thanh 2。

    Anh ấy là người rất biết tận hưởng cuộc sống.

  • 这zhè thanh 4幅fú thanh 2画huà thanh 4充chōng thanh 1满mǎn thanh 3了le thanh 5情qíng thanh 2趣qù thanh 4。

    Bức tranh này đầy thú vị.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.