Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
diàn惦
jì记

Nghĩa tiếng Việt

nhớ nhung, canh cánh trong lòng (luôn nghĩ đến ai/điều gì với tình cảm lo lắng hoặc quan tâm)

Âm Hán Việt

điếm ký

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ vị ngữ, mang tân ngữ chỉ người thân, bạn bè hoặc công việc chưa hoàn thành

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

điếm ký

Từng chữ

  • 惦điếmnhớ
  • 记kýnhớ; ghi chép, viết

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

惦记 mang sắc thái tình cảm ấm áp: lo lắng, quan tâm đến người thân hoặc việc chưa giải quyết. 惦记 là bận lòng, nhớ nhung liên tục, không phải nhớ lại sự kiện quá khứ. Khác với 想念 (nhớ da diết, không hàm ý lo lắng).

Câu ví dụ

  • 妈妈一直惦记着在外地工作的儿子Māma yīzhí diànjì zhe zài wàidì gōngzuò de érzi thanh 1

    Mẹ luôn canh cánh nhớ đến đứa con đang làm việc xa nhà

  • 他在旅途中总是惦记家里的老人Tā zài lǚtú zhōng zǒngshì diànjì jiālǐ de lǎorén thanh 1

    Trên đường đi anh ấy luôn nhớ nhung người già ở nhà

  • 你别惦记这件事了,放宽心吧Nǐ bié diànjì zhè jiàn shì le, fàng kuān xīn ba thanh 3

    Thôi đừng canh cánh chuyện này nữa, hãy thư thái đi

  • 她一直惦记着要去看望老朋友Tā yīzhí diànjì zhe yào qù kànwàng lǎo péngyǒu thanh 1

    Cô ấy luôn nhớ và muốn đi thăm người bạn cũ

Kết hợp thường gặp

  • 惦记家人diànjì jiārén thanh 4

    nhớ nhung người thân

  • 一直惦记yīzhí diànjì thanh 1

    luôn canh cánh nhớ

  • 惦记着diànjì zhe thanh 4

    đang canh cánh nhớ đến

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.