Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
xiǎng想
bu不
dào到

Nghĩa tiếng Việt

không ngờ

Âm Hán Việt

tưởng bất đáo

3 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲0 轻4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 心 (lòng)

13 nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường đứng đầu câu hoặc phân câu để biểu thị sự ngạc nhiên trước một sự việc ngoài dự kiến

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tưởng bất đáo

Từng chữ

  • 想tưởngnghĩ; muốn; nhớ
  • 不bấtkhông, chẳng
  • 到đáođến nơi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 想xiǎng thanh 3不bu thanh 5到dào thanh 4他tā thanh 1也yě thanh 3来lái thanh 2了le thanh 5。

    Không ngờ anh ấy cũng đến.

  • 真zhēn thanh 1想xiǎng thanh 3不bu thanh 5到dào thanh 4这zhè thanh 4里li thanh 5这zhè thanh 4么me thanh 5漂piào thanh 4亮liang thanh 5。

    Thật không ngờ nơi này đẹp như vậy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.