Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
xiǎng想
qǐ起

Nghĩa tiếng Việt

nhớ lại

Âm Hán Việt

tưởng khởi

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 心 (lòng)

13 nét

Bộ: 走 (đi, đi bộ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng làm động từ năng kết quả, diễn tả việc khôi phục lại ký ức đã quên

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tưởng khởi

Từng chữ

  • 想tưởngnghĩ; muốn; nhớ
  • 起khởibắt đầu; đứng dậy

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3想xiǎng thanh 3起qǐ thanh 3了le thanh 5小xiǎo thanh 3时shí thanh 2候hou thanh 5的de thanh 5事shì thanh 4

    Tôi nhớ lại chuyện lúc nhỏ

  • 我wǒ thanh 3想xiǎng thanh 3起qǐ thanh 3了le thanh 5一yī thanh 1个gè thanh 4朋péng thanh 2友you thanh 5

    Tôi nhớ lại một người bạn

Kết hợp thường gặp

  • 突tū thanh 1然rán thanh 2想xiǎng thanh 3起qǐ thanh 3

    bỗng nhiên nhớ lại

  • 让ràng thanh 4我wǒ thanh 3想xiǎng thanh 3起qǐ thanh 3

    khiến tôi nhớ lại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.